ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

Bảng giá gia hạn VNPT-CA
 

GIA HẠN CHỮ KÝ SỐ VNPT-CA

 

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ THEO HOTLINE
TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ: (08) 3503 0999 - 0938.555.921


1. Thông tin gia hạn:

Nếu Khách hàng không rõ thời gian hết hạn Chữ ký số, vui lòng liên hệ để chúng tôi kiểm tra trên hệ thống.

Gia hạn chữ ký số Online qua phần mềm hỗ trợ Online (tải Teamviewer tại đây) hoặc (UltraViewer tại đây)
Trường hợp Khách hàng gia hạn trước 1 đến 3 tháng: VNPT sẽ cộng dồn thời gian còn lại trên Chứng thư số cũ nhằm đảm bảo toàn vẹn thời gian sử dụng.

2. Bảng giá:

VNPT-CA kính gửi đến Quý Khách hàng bảng giá gia hạn Chữ ký số VNPT-CA như sau:

 

Gói  gia hạn khai báo thuế qua mạng, hải quan điện tử
Gói gia hạn

12 tháng

24 tháng

36 tháng

Tặng thêm

0 tháng

0 tháng

0 tháng

Tổng thời gian sử dụng
12 tháng
24 tháng
36 tháng

Cước phí (đã bao gồm VAT)

1.233.000 đ

2.111.000 đ

2.993.000 đ

Gia hạn trên Token cũ của Khách hàng đang sử dụng

 

3. Thủ tục gia hạn:

 

- Phiếu đề nghị gia hạn do VNPT cung cấp.

 


 

4. Thanh toán:

 

- Tiền mặt: sau khi tiến hành gia hạn hoàn tất cho Khách hàng, VNPT sẽ đến gửi hóa đơn, giấy chứng nhận và thu phí gia hạn.

- Chuyển khoản: Khách hàng có thể chuyển khoản theo thông tin sau:

            TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT TP. HỒ CHÍ MINH – CN TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Địa chỉ: 121 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Tp. HCM

Tài khoản: 007.100.0971550 tại Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương VN – CN TP.HCM 

 

5. Ưu đãi khi gia hạn chữ ký số VNPT:

  

Hỗ trợ, tư vấn sửa lỗi khi không kê khai được trên hệ thống nhantokhai.gdt.gov.vn
Các trường hợp Khách hàng quên mã pin Token: mở khóa ngay qua Teamviewer.

 

 

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ TỔNG ĐÀI 
HOTLINE:  0938.555.921 để ĐĂNG KÝ gia hạn dịch vụ Chữ ký số VNPT

 
lienket2lienket

LIST SỐ VINAPHONE

 

HOTLINE:

0938.555.921

0919.621.921

01255.571.571 = 250.000 

0918.96.0033 = 200.000 

01299.324.324 = 250.000 

01299.845.845 = 250.000 

0949.19.0606 = 200.000 

0919.47.3131 = 200.000 

0915.78.0770 = 200.000 

01249.33.22.33 = 300.000 

0949.36.7373 = 250.000 

0911.38.2552 = 250.000 

01232.870.870 = 250.000 

0916.71.1515 = 200.000 

01233.649.649 = 250.000 

0915.53.0303 = 200.000 

0949.51.7676 = 250.000 

0911.737.636 = 250.000 

0916.253.293 = 200.000 

0947.38.6060 = 200.000 

0914.280.568 = 200.000 

0915.191.788 = 200.000 

0911.127.147 = 200.000 

0911.36.3773 = 200.000 

0916.72.0202 = 200.000 

0915.121.126 = 200.000 

0919.011.031 = 200.000 

0915.367.637 = 200.000 

0914.783.568 = 200.000 

01248.537.537 = 250.000 

0919.79.0770 = 300.000 

0911.9090.70 = 200.000 

0911.07.44.79 = 200.000 

0919.312.317 = 200.000 

0913.0207.39 = 200.000 

0911.493.179 = 200.000 

0918.677.239 = 200.000 

0917.8086.39 = 200.000 

0918.3837.86 = 200.000 

0916.598.339 = 200.000 

0911.737.639 = 200.000 

0911.915.339 = 200.000 

0913.20.1939 = 250.000 

0915.87.1080 = 200.000 

0911.69.1080 = 200.000 

0919.18.7479 = 200.000 

0918.927.000 = 200.000 

0915.446.000 = 200.000 

0913.246.188 = 200.000 

0916.5758.39 = 200.000 

0915.24.7939 = 250.000 

0949.60.1968 = 250.000 

0911.650.679 = 250.000 

0916.930.879 = 250.000 

0917.65.1939 = 200.000 

0912.67.7070 = 200.000 

0917.150.968 = 250.000 

0918.96.61.96 = 200.000 

0912.0123.04 = 200.000 

0911.671.761 = 200.000 

0911.1515.58 = 200.000 

0919.775.788 = 200.000 

0911.12.4949 = 250.000