ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

Giới thiệu dịch vụ Chữ ký số của VNPT (VNPT-CA)

 

 

Chữ ký số là gì? 

      VNPT-CA là dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đầu tiên được cấp phép cung cấp tại Việt Nam do Công ty Điện toán và Truyền số liệu VDC, đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VNPT cung cấp. VNPT-CA đảm bảo tính pháp lý cho các hoạt động giao dịch điện tử được pháp luật công nhận nhằm đảm bảo các giao dịch qua mạng được diễn ra trong một môi trường an toàn, bảo mật.

1. Giá trị pháp lý của chữ ký số: (Theo Điều 8 của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007) 

- Đối với cá nhân: Thay thế cho chữ ký tay

- Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Thay thế cho con dấu và chữ ký của người đại diện pháp luật

2. Ứng dụng:

- Kê khai thuế qua mạng

- Khai báo hải quan điện tử

- Giao dịch ngân hàng điện tử - Internet banking

- Giao dịch chứng khoán

- Các dịch vụ hành chính công

- Sử dụng cho các dịch vụ thanh toán qua mạng, thương mại điện tử …

3. Tiện ích khi sử dụng chữ ký số:

- Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại; không phải xếp hàng chờ đợi để nộp hồ sơ bằng giấy trực tiếp tại các điểm giao dịch

- Tiện ích trong việc lưu trữ hồ sơ, chứng từ; thuận tiện tìm kiếm, tra cứu

- Giao dịch online trực tuyến qua Internet, ký số mọi lúc mọi nơi; không phải phụ thuộc vào giờ hành chính hoặc ngày nghỉ

- Sử dụng công nghệ hiện đại với độ bảo mật cao được pháp luật bảo hộ.

- VNPT có đường truyền Internet kết nối trực tiếp với dung lượng lớn đến Tổng Cục thuế nên thuận tiện cho việc khai thuế qua mạng.

- Được tư vấn, giới thiệu và hỗ trợ miễn phí, 24x7.

 

4. Đặc điểm dịch vụ:

1. Tính toàn vẹn (Integrity): Đảm bảo dữ liệu mã hóa không bị thay đổi. Trường hợp dữ liệu mã hóa bị sửa đổi thì không thể khôi phục lại dạng ban đầu.

2. Tính bảo mật (Confidentiality): Dữ liệu được bảo mật an toàn trong toàn bộ quá trình xử lý.

3. Tính xác thực (Authenticity): Kiểm tra tính đúng đắn của thực thể đang giao dịch trên mạng.

4. Tính chống chối bỏ (Non-repudiation): Xác nhận chủ thể đã thực hiện giao dịch trên mạng.

 

LIST SỐ VINAPHONE

 

HOTLINE:

0938.555.921

0919.621.921

01255.571.571 = 250.000 

0918.96.0033 = 200.000 

01299.324.324 = 250.000 

01299.845.845 = 250.000 

0949.19.0606 = 200.000 

0919.47.3131 = 200.000 

0915.78.0770 = 200.000 

01249.33.22.33 = 300.000 

0949.36.7373 = 250.000 

0911.38.2552 = 250.000 

01232.870.870 = 250.000 

0916.71.1515 = 200.000 

01233.649.649 = 250.000 

0915.53.0303 = 200.000 

0949.51.7676 = 250.000 

0911.737.636 = 250.000 

0916.253.293 = 200.000 

0947.38.6060 = 200.000 

0914.280.568 = 200.000 

0915.191.788 = 200.000 

0911.127.147 = 200.000 

0911.36.3773 = 200.000 

0916.72.0202 = 200.000 

0915.121.126 = 200.000 

0919.011.031 = 200.000 

0915.367.637 = 200.000 

0914.783.568 = 200.000 

01248.537.537 = 250.000 

0919.79.0770 = 300.000 

0911.9090.70 = 200.000 

0911.07.44.79 = 200.000 

0919.312.317 = 200.000 

0913.0207.39 = 200.000 

0911.493.179 = 200.000 

0918.677.239 = 200.000 

0917.8086.39 = 200.000 

0918.3837.86 = 200.000 

0916.598.339 = 200.000 

0911.737.639 = 200.000 

0911.915.339 = 200.000 

0913.20.1939 = 250.000 

0915.87.1080 = 200.000 

0911.69.1080 = 200.000 

0919.18.7479 = 200.000 

0918.927.000 = 200.000 

0915.446.000 = 200.000 

0913.246.188 = 200.000 

0916.5758.39 = 200.000 

0915.24.7939 = 250.000 

0949.60.1968 = 250.000 

0911.650.679 = 250.000 

0916.930.879 = 250.000 

0917.65.1939 = 200.000 

0912.67.7070 = 200.000 

0917.150.968 = 250.000 

0918.96.61.96 = 200.000 

0912.0123.04 = 200.000 

0911.671.761 = 200.000 

0911.1515.58 = 200.000 

0919.775.788 = 200.000 

0911.12.4949 = 250.000