ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

Hóa đơn điện tử VNPT-INVOICE

vnpt3

 

HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ - INVOICE

(Thông tư 32/2011/TT-BTC ngày 14/03/2011)

Hóa đơn điện tử là giải pháp giúp Tổ chức, Doanh nghiệp có thể phát hành, phân phối,

xử lý các nghiệp vụ và lưu trữ hóa đơn điện tử thay thế cho việc phát hành

và sử dụng hóa đơn giấy

 

loiichinvoice

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.Tiết kiệm chi phí:

  • In hóa đơn ( Chỉ cần in hóa đơn trong trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng hóa đơn giấy)

  • Phát hành hóa đơn đến khách hàng ( được phát hành qua phương tiện điện tử thông qua Portal, Email).

  • Lưu trữ hóa đơn ( lưu trữ bằng các phương tiện điện tử với chi phí nhỏ).

2. Dễ dàng quản lý:

  • Thuận tiện hạch toán, kế toán, đối chiếu dữ liệu.

  • Không xảy ra mất mát, hư hỏng, thất lạc hóa đơn.

  • Đơn giản hóa việc quyết toán thuế cho Doanh nghiệp.

  • Thuận tiện cho việc kiểm tra của đơn vị quản lý thuế.

3. Thuận tiện sử dụng:

  • Phát hành nhanh chóng theo lô lớn.

  • Dễ dàng trong việc lưu trữ.

  • Đơn giản hóa việc quản lý, thông kê, tìm kiếm hóa đơn.

4. An toàn dễ khai thác dữ liệu:

  • Có tem chống giả QR code, Bar code..., đảm bảo an toàn cho các đơn vị tiếp nhận hóa đơn.

  • Dễ dàng khai thác dữ liệu giữa các hệ thống khác nhau.

  • Doanh nghiệp tự chủ, tự chịu trách nhiệm với thông tin hóa đơn được phát hành và hạn chế rủi ro,...

  • Rút ngắn thời gian thanh toán do việc lập, gửi/nhận hóa đơn được thực hiện thông qua các phương tiện điện tử.

  • Thúc đẩy việc hiện tại hóa công tác quản trị Doanh nghiệp.

 

GIÁ DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

HDDT1

HDDT2

 

THỜI GIAN ĐĂNG KÝ VÀ HOÀN TẤT HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ HĐĐT

Bước 1:  Sau khi tiếp nhận thông tin đăng ký của KH, Khách hàng sẽ nhận được 01 form mẫu phiếu đăng ký HĐĐT,

Và bảng giá chi tiết dịch vụ:( thời gian tối đa 30 phút).

Bước 2: Sau khi khách hàng nhận được form mẫu đăng ký điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu và gửi lại cho VNPT ,

gửi kèm giấy phép kinh doanh, Mẫu hóa đơn đang sử dụng, Logo công ty,...

Bước 3:  VNPT sau khi nhận được phiếu đăng ký, và các giấy tờ yêu cầu liên quan tiến hành thiết kế hóa đơn mẫu

( thời gian thiết kế 1- 3 ngày).

Bước 4: Sau khi thiết kế hóa đơn xong Khách hàng sẽ đối chiếu kiểm tra lại thông tin và thử nghiệm demo chương trình

và ký hợp đồng, thanh toán dịch vụ và khởi tạo hệ thống cung cấp tài khoản. (thời gian 5-7 ngày)

Bước 5: Khách hàng đăng ký nộp tờ đăng ký sử dụng hóa đơn, thông báo phát hành cho cơ quan thuế

( trực tiếp cơ quan thuế hoặc qua cổng điện tử cơ quan thuế (thời gian xét duyệt 2-3 ngày).

 

KHỞI TẠO HỆ THỐNG VÀ THIẾT KẾ HÓA ĐƠN
STT Hạng mục Đơn vị Số lượng Thành tiền Ghi chú
(VNĐ)
1 Khảo sát, tích hợp, cài đặt phần mềm (nếu có) Gói 1   -      Chi phí tích hợp sẽ được Bên B báo giá cụ thể theo khối lượng công việc thực tế.
-      Phí cài đặt phần mềm, không chịu thuế VAT
2 Khởi tạo hệ thống, thiết kế mẫu hóa đơn Gói   2.000.000 -       Chưa bao gồm VAT 10%
1
 

LIST SỐ VINAPHONE

 

HOTLINE:

0938.555.921

0919.621.921

01255.571.571 = 250.000 

0918.96.0033 = 200.000 

01299.324.324 = 250.000 

01299.845.845 = 250.000 

0949.19.0606 = 200.000 

0919.47.3131 = 200.000 

0915.78.0770 = 200.000 

01249.33.22.33 = 300.000 

0949.36.7373 = 250.000 

0911.38.2552 = 250.000 

01232.870.870 = 250.000 

0916.71.1515 = 200.000 

01233.649.649 = 250.000 

0915.53.0303 = 200.000 

0949.51.7676 = 250.000 

0911.737.636 = 250.000 

0916.253.293 = 200.000 

0947.38.6060 = 200.000 

0914.280.568 = 200.000 

0915.191.788 = 200.000 

0911.127.147 = 200.000 

0911.36.3773 = 200.000 

0916.72.0202 = 200.000 

0915.121.126 = 200.000 

0919.011.031 = 200.000 

0915.367.637 = 200.000 

0914.783.568 = 200.000 

01248.537.537 = 250.000 

0919.79.0770 = 300.000 

0911.9090.70 = 200.000 

0911.07.44.79 = 200.000 

0919.312.317 = 200.000 

0913.0207.39 = 200.000 

0911.493.179 = 200.000 

0918.677.239 = 200.000 

0917.8086.39 = 200.000 

0918.3837.86 = 200.000 

0916.598.339 = 200.000 

0911.737.639 = 200.000 

0911.915.339 = 200.000 

0913.20.1939 = 250.000 

0915.87.1080 = 200.000 

0911.69.1080 = 200.000 

0919.18.7479 = 200.000 

0918.927.000 = 200.000 

0915.446.000 = 200.000 

0913.246.188 = 200.000 

0916.5758.39 = 200.000 

0915.24.7939 = 250.000 

0949.60.1968 = 250.000 

0911.650.679 = 250.000 

0916.930.879 = 250.000 

0917.65.1939 = 200.000 

0912.67.7070 = 200.000 

0917.150.968 = 250.000 

0918.96.61.96 = 200.000 

0912.0123.04 = 200.000 

0911.671.761 = 200.000 

0911.1515.58 = 200.000 

0919.775.788 = 200.000 

0911.12.4949 = 250.000