ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

Dịch vụ tên miền

TÊN MIỀN VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC
Tên miền Phí cài đặt Phí duy trì hàng năm Ghi chú
.vn ***
450.000 VNĐ
350.000 VNĐ
600.000 VNĐ
480.000 VNĐ
Chúng tôi là nhà đăng ký chính thức của VNNIC tại Việt Nam <tham khảo tại website VNNIC>.
.com.vn/ .net.vn/ .biz.vn
450.000 VNĐ
350.000 VNĐ
480.000 VNĐ
350.000 VNĐ
.gov.vn*/ .org.vn/ .edu.vn**/
.info.vn
.pro.vn/ .health.vn

Tên miền địa giới hành chính

(.thanhphohochiminh.vn, .hanoi.vn, .nghean.vn, .danang.vn, .haiphong.vn ....)
450.000 VNĐ
200.000 VNĐ
480.000 VNĐ
200.000 VNĐ
.name.vn
450.000 VNĐ
30.000 VNĐ
480.000 VNĐ
30.000 VNĐ
.in
Đăng ký tối thiểu 2 năm
Không được transfer
343.000 VNĐ/năm Tên miền Ấn Độ
.co.in/ .net.in/ .org.in/ .firm.in
Đăng ký tối thiểu 2 năm
Không được phép transfer
229.000 VNĐ/năm
.us 210.000 VNĐ/năm Tên miền Mỹ
.cn 477.000 VNĐ/năm Tên miền Trung Quốc
.tw 859.000 VNĐ/năm Tên miền Đài Loan (Taiwan)
.com.tw/ .net.tw/ .org.tw 764.000 VNĐ/năm
.co.uk/.me.uk/.org.uk 343.000 VNĐ/năm Tên miền Anh Quốc cấp 3

 

TÊN MIỀN QUỐC TẾ
Tên miền Phí cài đặt Phí duy trì hàng năm Ghi chú
.com/.net/.org 220.000 VNĐ/năm
.biz
210.000 VNĐ/năm
220.000 VNĐ/năm
 
.info 210.000 VNĐ/năm  
.cc 630.000 VNĐ/năm  
.ws (4 ký tự trở lên) 252.000 VNĐ/năm Tên miền Website
.ws (3 ký tự) 573.000 VNĐ 15.750.00 VNĐ/năm
.ws (2 ký tự) 10.505.000 VNĐ 26.250.000 VNĐ/năm
.tv 840.000 VNĐ/năm Tên miền Ti vi
.mobi 420.000 VNĐ/năm Tên miền Mobi
.eu
Không được phép transfer
315.000 VNĐ/năm Tên miền Khu vực Âu Châu
.asia 375.000 VNĐ/năm Tên miền Khu vực Á Châu
.me 567.000 VNĐ/năm  
.tel 315.000 VNĐ/năm  
.co 735.000 VNĐ/năm  
.com.co 420.000 VNĐ/năm  
.net.co 420.000 VNĐ/năm  
.nom.co 420.000 VNĐ/năm  

 

Mục đích chính của tên miền là để cung cấp một hình thức đại diện, hay nói cách khác, dùng những tên dễ nhận biết, thay cho những tài nguyên Internet mà đa số được đánh địa chỉ bằng số. Cách nhìn trừu tượng này cho phép bất kỳ tài nguyên nào (ở đây là website) đều có thể được di chuyển đến một địa chỉ vật lý khác trong cấu trúc liên kết địa chỉ mạng, có thể là toàn cầu hoặc chỉ cục bộ trong một mạng intranet, mà trên thực tế là đang làm thay đổi địa chỉ IP. Việc dịch từ tên miền sang địa chỉ IP (và ngược lại) do hệ thống DNS trên toàn cầu thực hiện. Với việc cho phép sử dụng địa chỉ dạng chữ cái không trùng nhau thay cho dãy số, tên miền - domain cho phép người dùng Internet dễ tìm kiếm và liên lạc với các trang web và bất kỳ dịch vụ liên lạc dựa trên IP nào khác. Tính uyển chuyển của hệ thống tên miền cho phép nhiều địa chỉ IP có thể được gán vào một tên miền, hoặc nhiều tên miền đều cùng chỉ đến một địa chỉ IP. Điều này có nghĩa là một máy chủ có thể có nhiều vai trò (như lưu trữ nhiều website độc lập), hoặc cùng một vai trò có thể được trải ra trên nhiều máy chủ

 

 

LIST SỐ VINAPHONE

 

 

cập nhật ngày 28/3/2017

liên hệ 0938.555.921 -0919.621.921

 

0946.0000.37 250,000 
 0912.666.539 250,000 
 0916.378.387 250,000 
 0916.57.58.57 250,000 
 091.3333.954 250,000 
 0911.53.96.96 200,000 
 0918.05.08.79 250,000 
 0916.03.03.05 200,000 
 0911.731.831 200,000 
 09.111666.53 200,000 
 0919.920.927 200,000 
 0915.833.733 200,000 
 0911.062.072 200,000 
 0919.666.101 200,000 
 0911.565.339 200,000 
0918.007.444 200,000 
 0911.650.750 200,000 
 0913.111.303 200,000 
 0911.009.449 250,000 
 0911.763.773 200,000 
 0911.999.536 200,000 
 0919.919.550 200,000 
09.111555.31 200,000 
 0911.26.06.26 200,000 
 0911.555.622 200,000 
 09.111222.51 200,000 
 0911.6789.27 200,000 
0917.08.48.98 250,000 
 0919.271.276 200,000 
 0917.030.535 200,000 
 0919.222.050 200,000 
 0916.20.50.90 200,000 
0911.09.50.79 200.000
0911.57.19.39 200.000
0919.08.57.68 200.000
0912.20.26.20 200.000
0919.67.64.67 200.000
0913.80.80.58 200.000
0911.6789.84 200.000
0915.224.324 200.000
0911.87.87.85 200.000
0919.75.75.70 200.000
0949.303.305 200.000
0915.92.98.92 200.000
0916.31.31.78 200.000
0912.55.78.55 200.000
0919.69.72.69 200.000
0943.66.78.66 200.000
0916.633.229 200.000
0911.66.99.49 200.000
0941.909.669 200.000
0912.57.49.49 200.000
0911.83.06.06 200.000
0913.97.22.55 200.000
0913.455.255 200.000