ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

MyTV

 

mytv

 

Dịch vụ truyền hình tương tác MyTV - truyền hình của tương lai

 

Dịch vụ Truyền hình tương tác MyTV là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-VNPT cung cấp tới khách hàng dựa trên công nghệ IPTV (Internet Protocol Television), tín hiệu truyền hình được chuyển hóa thành tín hiệu IP, truyền qua hạ tầng mạng băng thông rộng của VNPT đến thiết bị đầu cuối STB (Set – top – box : bộ giải mã tín hiệu truyền hình) và tới TV của khách hàng.

Dịch vụ truyền hình tương tác sử dụng công nghệ IP

1. Khái niệm

Dịch vụ Truyền hình tương tác MyTV là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-VNPT cung cấp tới khách hàng dựa trên công nghệ IPTV (Internet Protocol Television), tín hiệu truyền hình được chuyển hóa thành tín hiệu IP, truyền qua hạ tầng mạng băng thông rộng của VNPT đến thiết bị đầu cuối STB (Set – top – box : bộ giải mã tín hiệu truyền hình) và tới TV của khách hàng.

2. Các tiện ích, ứng dụng của dịch vụ

–        Cung cấp cho khách hàng 32 kênh truyền hình trong đó có 4 kênh HD (độ nét cao), 28 kênh SD (độ nét tiêu chuẩn).

–        Ngoài các kênh truyền hình, khách hàng còn được thưởng thức các dịch vụ theo yêu cầu bao gồm phim truyện, ca nhạc, Karaoke... cùng các dịch vụ giá trị gia tăng như mua sắm trực tuyến, bầu chọn trực tuyến....

–        Khách hàng chủ động quyết định thời gian và nội dung thưởng thức, đây là điểm khác biệt lớn so với các  kênh truyền hình truyền thống.

–        Đối với các chương trình phát quảng bá mà khách hàng không bố trí thời gian xem được, khách hàng có thể đặt thời gian ghi lại để thưởng thức vào thời gian thuận tiện.

Gọi cho chúng tôi để được phục vụ tận nơi miễn phí

Hotline

0933074807 - Hiếu

0938838499 - Phúc

0908035679 - Khánh

A. CƯỚC ĐẤU NỐI HOÀ MẠNG DỊCH VỤ IPTV TRÊN ĐỊA BÀN TP.HỒ CHÍ MINH

Áp dụng từ ngày 01/10/2009  theo Quyết định số  2364 /QĐ-VTTP-KD ngày 02/10/2009 của Giám đốc VNPT TP.HCM.  Gía  cước đã bao gồm thuế GTGT.

I. CƯỚC ĐẤU NỐI HOÀ MẠNG TRÊN MẠNG CÁP ĐỒNG:

  • 1. Cước đấu nối hoà mạng đối với trường hợp lắp đặt mới đường dây: 300.000 đồng/thuê bao.
  • Không thu thêm cước đấu nối hoà mạng điện thoại cố định và ADSL nếu sau này khách hàng muốn hoà mạng điện thoại cố định và ADSL trên đường dây IPTV có sẵn.
  • 2. Cước đấu nối hoà mạng đối với trường hợp chuyển hoặc thêm từ đường dây điện thoại có sẵn: 150.000 đồng/thuê bao.
  • Cước chuyển đổi từ đường dây thuê bao Internet trực tiếp, thuê bao truyền số liệu và các đường dây thuê bao khác sang thuê bao IPTV: 150.000 đồng/thuê bao.
  • 3. Cước đấu nối hòa mạng đối với trường hợp chuyển hoặc thêm dịch vụ IPTV từ đường dây ADSL có sẵn: không thu cước đấu nối hòa mạng.
  • 4. Chuyển đổi từ xDSL-WAN sang thuê bao IPTV: Không thu cước đấu nối hoà mạng.
  • 5. Cước đấu nối hoà mạng cho thuê ngắn ngày: không áp dụng.
  • 6. Trường hợp khách hàng thuê nhiều đường IPTV trong cùng một địa điểm: từ thuê bao IPTV thứ 2 trở đi thu 150.000 đồng/thuê bao.

II. CƯỚC ĐẤU NỐI HOÀ MẠNG TRÊN MẠNG CÁP QUANG:

  • a. Cước đấu nối hòa mạng đối với trường hợp chuyển hoặc thêm dịch vụ IPTV từ đường dây sử dụng dịch vụ Internet FTTH, MetroNet, Gói dịch vụ MetroNET...có sẵn: không thu cước đấu nối hòa mạng.
  • b. Cước đấu nối hòa mạng mới bằng cáp quang: 5.000.000 đồng/thuê bao.

III. CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHÁC:

1.   Cước dời thuê bao IPTV: Không thu.

2.   Cước dịch thuê bao IPTV: Không thu.

3.   Cước chuyển gói cước: Không thu.

4.   Cước chuyển chủ quyền sử dụng thuê bao IPTV: Không thu.

5.   Cước phục hồi IPTV đã gỡ bỏ:

  • a. Dưới đến 01 năm: Không thu.
  • b. Trên 01 năm: Như lắp đặt mới.

6.   Cước tạm ngưng theo yêu cầu: Không thu.

7.   Cước đấu nối hoà mạng nói trên đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối.

8.   Các mức cước nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

B. GÓI CƯỚC DỊCH VỤ MYTV áp dụng từ 01/05/2011

-  Áp dụng từ ngày 01/05/2011 theo QĐ 459/QĐ-VNPT-TTBH ngày 24/3/2011 của VNPT;

- Từ ngày 01/05/2011, khách  hàng mới chỉ  đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD.

- Khách hàng đã đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV, MyTV HD, Full Option, Full Option HD trước ngày 01/05/2011 tiếp tục sử dụng dịch vụ với gói thuê bao tháng như cũ.

- Khách hàng có nhu cầu chuyển sang các gói cước mới có thể thực hiện chuyển đổi trên màn hình tivi (EPG) hoặc đến các điểm giao dịch của VNPT TP.HCM.

I. CƯỚC THUÊ BAO THÁNG

ĐV tính: đồng/bộ giải mã

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước thuê bao

 

 

 

MyTV Silver

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio;

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức;

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm: phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe, thể thao, đọc truyện,…( các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

 

 

 

50.000

 

 

MyTV Silver HD

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, 15 kênh chuẩn tín hiệu HD, các kênh Radio;

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình;

- Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức;

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm: phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,…(các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV).

 

 

65.000

 

MyTV Gold

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver;

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu (PayTV) có chuẩn tín hiệu SD.

 

120.000

 

MyTV Gold HD

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD;

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu (PayTV) có chuẩn tín hiệu SD &HD.

 

135.000

II. CƯỚC DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU (PayTV)

ĐV tính: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung

theo yêu cầu

Mức cước sàn theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói phim truyện

1.000đ/phim/48giờ

1.000đ/tập phim/48giờ

100.000

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000đ/nội dung/24giờ

100.000

Gói Âm nhạc

 

1.000đ/1nội dung

 

70.000 cho

mỗi gói

nội dung

Gói Karaoke

Gói trò chơi

1.000đ/game/1 lần chơi

Gói đọc truyện

1.000đ/1 nội dung/24 giờ

Gói sức khỏe & làm đẹp

Gói thể thao

1.000đ/1 nội dung/48 giờ

Không có mức cước trần

 

C. GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MyTV áp dụng từ 01/02/2012

Theo QĐ 1012/2011/QĐ-VASC ngày 27/12/2011 của Giám đốc Cty Phần mềm và Truyền thông VASC. Gía cước chưa bao gồm thuế GTGT.

I. CÁC GÓI CƯỚC

1 .Gói MyTV Silver

 

Nội dung dịch vụ

Mức cước (đồng/tháng/bộ giải mã)

28 kênh truyền hình.

My Film (gói film miễn phí), My Music (gói âm nhạc miễn phí), My Karaoke (gói Karaoke miễn phí), My Radio (dịch vụ phát thanh trực tiếp), My Marketing (dịch vụ tiếp thị truyền hình), My Info (dịch vụ thông tin), My Sharing (dịch vụ chia sẻ hình ảnh), My Recording (dịch vụ lưu trữ), My TVoD ( dịch vụ truyền hình theo yêu cầu), My TSTV ( dịch vụ tạm dừng)...

 

 

 

50.000

2   Gói MyTV Silver HD

Nội dung dịch vụ

Mức cước (đồng/tháng/bộ giải mã)

32 kênh truyền hình  ( trong đó có 4 kênh HD)

My Film ( gói film miễn phí), My Music (gói âm nhạc miễn phí), My Karaoke (gói Karaoke miễn phí), My Radio (dịch vụ phát thanh trực tiếp), My Marketing (dịch vụ tiếp thị truyền hình), My Info (dịch vụ thông tin), My Sharing (dịch vụ chia sẻ hình ảnh), My Recording (dịch vụ lưu trữ), My TVoD (dịch vụ truyền hình theo yêu cầu), My TSTV (dịch vụ tạm dừng)...

 

 

65.000

3. Gói MyTV Gold

 

Nội dung dịch vụ

Mức cước (đồng/tháng/bộ giải mã)

Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV

Các gói dịch vụ theo yêu cầu ( xem mục II)

120.000

 

4. Gói MyTV Gold HD

Nội dung dịch vụ

Mức cước (đồng/tháng/bộ giải mã)

Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV HD

Các gói dịch vụ theo yêu cầu (xem mục II)

135.000

 

II. CÁC DỊCH VỤ PAYTV THEO YÊU CẦU

Dịch vụ

Cước theo lần sử dụng (đồng)*

Cước sử dụng theo tháng

(đồng/tháng/bộ giải mã)

My Movies

2.000 - 4.000/phim/48h

 

40.000

My Series

1.000 - 2.000/tập/48h

My Music

500/bài

15.000

My Games

500-1.000/lần download

15.000

My Karaoke

500-1.000/bài

10.000

* Cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình EPG

III. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

1.       Toàn bộ việc đăng ký /huỷ/khôi phục dịch vụ PayTV theo yêu cầu được thực hiện trên website hoặc EPG.

2.       Để sử dụng dịch vụ PayTV theo yêu cầu, khách hàng cần đăng ký sử dụng gói MyTV, hoặc MyTV HD. Trong trưởng hợp khách hàng đăng ký sử dụng gói Full Option hoặc Full Option HD thì được sử dụng tất cả các nội dung dịch vụ PayTV theo yêu cầu mà không cần thanh toán thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác.

3.       Đối với tháng đầu tiên sau khi nghiệm thu hoặc tháng cuối cùng trước khi thanh lý hoặc tháng tạm ngưng giữa tháng, cước trong tháng đó được tính như sau:

Đối với các gói MyTV, gói MyTV HD, gói Full Option và gói Full Option HD:

Cước thuê bao không tròn tháng = (cước thuê bao tháng/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

Đối với các dịch vụ PayTV theo yêu cầu:

  • Trường hợp khách hàng thanh toán theo lần sử dụng: cước nội dung theo yêu cầu được tính theo thực tế phát sinh.
  • Trường hợp khách hàng thanh toán trọn gói theo tháng nhưng chưa sử dụng hết tháng mà đăng ký huỷ để sử dụng theo lần sử dụng hoặc huỷ sử dụng dịch vụ thì  việc huỷ sẽ có hiệu lực trong tháng kế tiếp.

D. GIÁ BỘ GIẢI MÃ SET - TOP- BOX (STB)

Chưa bao gồm thuế GTGT

- STB loại SD: 915.000đ

- STB loại HD: 1.425.000đ

E. Đối với chuyên mục " MyTV Thể thao" ( theo QĐ 401b/2010/QĐ-VASC ngày 25/10/2010, áp dụng từ ngày 01/11/2010):

Khách hàng sử dụng gói Full Option hoặc  Full Option HD, ngoài việc phải thanh toán cước thuê bao hàng tháng, nếu xem các nội dung trong chuyên mục " MyTV Thể thao" sẽ không phải thanh toán cước phát sinh.

F. Đối với chuyên mục " Sức khỏe & Làm đẹp" ( theo QĐ 436/2010/QĐ-VASC ngày 3/12/2010) ( chưa bao gồm thuế GTGT), áp dụng từ ngày 08/12/2010:

- 1.000 -10.000đ/nội dung/48g;

- Mức cước trần: 70.000đ/tháng.

Khách hàng có thể xem/ đọc một nội dung trong chuyên mục " Sức khỏe & Làm đẹp" nhiều lần trong vòng 48 giờ với mức cước trên. Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG).

Mức cước trên chỉ áp dụng đối với khách hàng đang sử dụng các gói cước MyTV và MyTV HD. Các khách hàng đang sử dụng gói cước Full Option và Full Option HD không phải trả thêm cước ngoài cước thuê bao tháng khi sử dụng các nội dung trong chuyên mục trên.

G. Đối với nội dung “thiếu nhi” (theo QĐ323/2011/QĐ-VASC ngày 27/5/2011, chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/06/2011):

- 1.000đ/nội dung: áp dụng cho mức cước tối thiếu theo lần sử dụng.

- 70.000đ/bộ giải mã/tháng: áp dụng cho mức cước trần theo tháng.

H.Đối với nội dung " Giáo dục đào tạo (E-Learning)" (theo QĐ 417/2011/QĐ-VASC ngày 06/07/2011), chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 15/07/2011:

- Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng: cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ.

- Mức cước trần/tháng: không áp dụng.

 
vinaphone-goi-mien-phimobifone-tra-sau-goi-mien-phi

HỖ TRỢ - TƯ VẤN GÓI CƯỚC

Sim Vina, Mobi trả sau

0938.555.921

0938.555.921

Hỗ trợ Chữ ký số

(08)35.030.999

LIST SỐ VINAPHONE

 

 

cập nhật ngày 23/11/2016

liên hệ 0938.555.921 - 09.18.49.39.68

 

0886.33.30.39 200K
0886.33.22.39 200K
0886.34.34.39 200K
0888.668.139 200K
0886.36.36.46 200K
0886.386.345 200K
0886.49.49.29 200K
0886.488.411 200K
0886.455.465 200K
0886.39.05.39 200K
0886.39.17.39 200K
0886.456.486 200K
0917.063.123 200K
0913.96,1239 200K
0918.69.54.69 200K
0917.041.042 200K
0912.60.55.60 200K
0915.86.86.28 200K
0912.58.95.58 200K
0911.29.79.59 200K
0913.15.15.90 200K
0918.82.82.69 200K
0918.95.95.19 200K
0913.57.54.57 200K
0912.29.15.29 200K
0917.050.968 200K
0911.11.45.49 200K
0912.72.72.55 200K
0918.26.63.26 200K