ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

MyTV

DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ MYTV KHUYẾN MÃI NĂM 2018

HOTLINE: 0919.621.921 - 0938.555.921 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

MyTV

 

Dịch vụ Truyền hình tương tác MyTV là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-VNPT cung cấp tới khách hàng dựa trên công nghệ IPTV (Internet Protocol Television), tín hiệu truyền hình được chuyển hóa thành tín hiệu IP, truyền qua hạ tầng mạng băng thông rộng của VNPT đến thiết bị đầu cuối STB (Set – top – box : bộ giải mã tín hiệu truyền hình) và tới TV của khách hàng.

 

II. MyTV truyền hình kỹ thuật số

Tên gói

Giá cước có VAT

Titan

187,000

Sport

165,000

Home

132,000

 

III. Gói Combo Internet + MyTV truyền hình kỹ thuật số

Gói cước Combo Fiber + MyTV

Gíá cước chưa VAT

Trả trước 6 tháng (có VAT)

Trả trước 12 tháng (có VAT)

20Mbps

Titan

315,000

2,079,000

4,158,000

20Mbps

Sport

295,000

1,947,000

3,894,000

20Mbps

Home

270,000

1,782,000

3,564,000

30Mbps

Titan

335,000

2,211,000

4,422,000

30Mbps

Sport

315,000

2,079,000

4,158,000

30Mbps

Home

290,000

1,914,000

3,828,000

 

Trả trước 6 tháng và 12 tháng Miễn phí Setop-box giá 1.386.000 VND

Gói Titan gồm: Silver HD + 17 kênh VTVcab + K+

Gói Sport gồm: Silver HD + K+

Gói Home gồm: Silver HD + 17 kênh VTVcab

Ti vi thứ 2 trở đi không được miễn phí Setopbox, và áp dụng giá gói MyTV riêng lẻ như trên

 

 

 

 

II. MyTV truyền hình kỹ thuật số
 Tên gói  Giá cước có VAT 
Titan 187,000
Sport 165,000
Home 132,000
III. Gói Combo Internet + MyTV truyền hình kỹ thuật số
Gói cước Combo Fiber + MyTV Gíá cước Trả trước 6 tháng (có VAT) Trả trước 12 tháng (có VAT)
20Mbps Titan 315,000 2,079,000 4,158,000
20Mbps Sport 295,000 1,947,000 3,894,000
20Mbps Home 270,000 1,782,000 3,564,000
30Mbps Titan 335,000 2,211,000 4,422,000
30Mbps Sport 315,000 2,079,000 4,158,000
30Mbps Home 290,000 1,914,000 3,828,000
 
lienket2lienket

LIST SỐ VINAPHONE

 

HOTLINE:

0938.555.921

0919.621.921

01255.571.571 = 250.000 

0918.96.0033 = 200.000 

01299.324.324 = 250.000 

01299.845.845 = 250.000 

0949.19.0606 = 200.000 

0919.47.3131 = 200.000 

0915.78.0770 = 200.000 

01249.33.22.33 = 300.000 

0949.36.7373 = 250.000 

0911.38.2552 = 250.000 

01232.870.870 = 250.000 

0916.71.1515 = 200.000 

01233.649.649 = 250.000 

0915.53.0303 = 200.000 

0949.51.7676 = 250.000 

0911.737.636 = 250.000 

0916.253.293 = 200.000 

0947.38.6060 = 200.000 

0914.280.568 = 200.000 

0915.191.788 = 200.000 

0911.127.147 = 200.000 

0911.36.3773 = 200.000 

0916.72.0202 = 200.000 

0915.121.126 = 200.000 

0919.011.031 = 200.000 

0915.367.637 = 200.000 

0914.783.568 = 200.000 

01248.537.537 = 250.000 

0919.79.0770 = 300.000 

0911.9090.70 = 200.000 

0911.07.44.79 = 200.000 

0919.312.317 = 200.000 

0913.0207.39 = 200.000 

0911.493.179 = 200.000 

0918.677.239 = 200.000 

0917.8086.39 = 200.000 

0918.3837.86 = 200.000 

0916.598.339 = 200.000 

0911.737.639 = 200.000 

0911.915.339 = 200.000 

0913.20.1939 = 250.000 

0915.87.1080 = 200.000 

0911.69.1080 = 200.000 

0919.18.7479 = 200.000 

0918.927.000 = 200.000 

0915.446.000 = 200.000 

0913.246.188 = 200.000 

0916.5758.39 = 200.000 

0915.24.7939 = 250.000 

0949.60.1968 = 250.000 

0911.650.679 = 250.000 

0916.930.879 = 250.000 

0917.65.1939 = 200.000 

0912.67.7070 = 200.000 

0917.150.968 = 250.000 

0918.96.61.96 = 200.000 

0912.0123.04 = 200.000 

0911.671.761 = 200.000 

0911.1515.58 = 200.000 

0919.775.788 = 200.000 

0911.12.4949 = 250.000