ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

Hướng dẫn tra cước ADSL MegaVNN

Hướng dẫn tra cước dịch vụ MegaVNN

Để tra cước sử dụng dịch vụ MegaVNN ta làm theo các bước sau đây:

Bước 1: Truy cập vào địa chỉ Website : http://user.vnn.vn/cgi-bin/tttn.cgi

Khi đó màn hình sẽ hiện ra hình như sau :

Bước 2:

Chọn hình thức Tra cước

- Đánh dấu chọn vào dòng “Cước dịch vụ MegaVNN”

Bước 3 : Điền Username và Password vào khung.

VD : Username là : “phamvietphi” ; Password là : “123456”

Ghi chú :

- Username là tên truy cập được cấp cho mỗi khách hàng ngay từ lúc khách hàng bắt đầu sử dụng dịch vụ MegaVNN. Username có thể được tìm thấy trên mỗi hóa đơn thông báo cước hàng tháng được VNPT gửi về hoặc có thể liên hệ Tổng đài kỹ thuật để được tư vấn tra cứu Username.

- Password là mật khẩu được cấp đi liền với Username. Nếu khách hàng đã làm mất mật khẩu xin vui lòng gọi lên Tổng đài kỹ thuật để được hỗ trợ, hoặc ra cửa hàng gần nhất của VNPT để làm thủ tục cấp lại mật khẩu. Bước 4: Bấm nút View khi đã điền đầy đủ thông tin Username và Password. Khi đó màn hình sẽ hiện ra hình như sau :

Ở Ví Dụ trên ta có thể thấy Acc phamvietphi đã truy cập trong tháng 07 năm 2010 tổng cộng là 5517 phút và tổng dung lượng đã sử dụng (download + Upload) là 54882 MB.

Gói cước đang được sử dụng là MegaEasy, Tốc độ 3,072Kbps/512Kbps.

+ Trường hợp nếu sử dụng trả theo hình thức Trọn gói, thì cuối tháng thuê bao này phải trả số tiền là : 250.000 đ/tháng

+ Trường hợp nếu sử dụng trả theo hình thức Lưu Lượng, thì căn cứ theo Bảng tra cước ở trên ta có số tiền là :45đ/MB x 54882 MB = 2.469.690đ

Tuy nhiên , gói cước MegaEasy trả theo hình thức Lưu Lượng đã có mức cước tối đa (được áp dụng khi cước phát sinh nhiều) là 300.000đ/tháng.

Do đó cuối tháng nếu Thuê bao này dùng theo hình thức lưu lượng thì chỉ phải trả 300.000đ/tháng thay vì số liệu được tính là 2.469.690đ.

Với cách tính cước được áp dụng theo từng gói cước VNPT đã đưa ra, khách hàng có thể yên tâm khi dùng dịch vụ MegaVNN mà không sợ cước phát sinh quá nhiều trong quá trình sử dụng.

(Số liệu cước trên website này mang tính chất tham khảo. Số liệu chính xác sẽ được thông báo trên hóa đơn cho khách hàng vào cuối tháng)

 

LIST SỐ VINAPHONE

 

 

cập nhật ngày 28/3/2017

liên hệ 0938.555.921 -0919.621.921

 

0946.0000.37 250,000 
 0912.666.539 250,000 
 0916.378.387 250,000 
 0916.57.58.57 250,000 
 091.3333.954 250,000 
 0911.53.96.96 200,000 
 0918.05.08.79 250,000 
 0916.03.03.05 200,000 
 0911.731.831 200,000 
 09.111666.53 200,000 
 0919.920.927 200,000 
 0915.833.733 200,000 
 0911.062.072 200,000 
 0919.666.101 200,000 
 0911.565.339 200,000 
0918.007.444 200,000 
 0911.650.750 200,000 
 0913.111.303 200,000 
 0911.009.449 250,000 
 0911.763.773 200,000 
 0911.999.536 200,000 
 0919.919.550 200,000 
09.111555.31 200,000 
 0911.26.06.26 200,000 
 0911.555.622 200,000 
 09.111222.51 200,000 
 0911.6789.27 200,000 
0917.08.48.98 250,000 
 0919.271.276 200,000 
 0917.030.535 200,000 
 0919.222.050 200,000 
 0916.20.50.90 200,000 
0911.09.50.79 200.000
0911.57.19.39 200.000
0919.08.57.68 200.000
0912.20.26.20 200.000
0919.67.64.67 200.000
0913.80.80.58 200.000
0911.6789.84 200.000
0915.224.324 200.000
0911.87.87.85 200.000
0919.75.75.70 200.000
0949.303.305 200.000
0915.92.98.92 200.000
0916.31.31.78 200.000
0912.55.78.55 200.000
0919.69.72.69 200.000
0943.66.78.66 200.000
0916.633.229 200.000
0911.66.99.49 200.000
0941.909.669 200.000
0912.57.49.49 200.000
0911.83.06.06 200.000
0913.97.22.55 200.000
0913.455.255 200.000