ADSL MEGAVNN VNPT adsl vnpt, lap mang vnpt, lap adsl vnpt, lap dat adsl vnpt
9.7 10 368 Designed by dichvuvnpt.com

DỊCH VỤ INTERNET VNPT

KHUYẾN MÃI LẮP ĐẶT INTERNET CÁP QUANG VNPT - FIBERVNN

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ
Hotline: 0919.621.921 - 0938.555.921

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

 

+ Tặng ngay modem wifi 4 Port .
+ Miễn phí cước hòa mạng khi trả trước.
+ Giảm giá từ 10% đến 20% cước hàng tháng.
+ Giá chỉ từ 187.000/tháng.


FiberVNN thích hợp cho khách hàng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp đo VNPT TP.HCM cung cấp

Lợi ích:

- Đường truyền có tốc độ ổn định; tốc độ truy cập Internet cao.

- Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.

- An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.

- Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

  • BẢNG GIÁ CƯỚC CÁP QUANG:

  * Cáp quang VNPT (FiberVNN) dành cho cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

Gói cước

Tốc độ trong nước

(MB)

Tốc độ cam kết quốc tế (MB)

Giá cước hàng tháng

6 tháng trả trước (có VAT)

12 tháng trả trước (có VAT)

Fiber16

16

0

187,000

1,036,728

1,795,200

Fiber20

20

0.5

209,000

1,054,000

2,007,000

Fiber26

26

0.5

242,000

1,341,648

2,323,200

Fiber30

30

0.5

253,000

1,276,000

2,429,000

Fiber40

40

0.5

374,000

1,885,000

3,591,000

FiberNET

60

1

880,000

4,436,000

8,448,000

Fiber50

50

1

715,000

3,604,000

6,864,000

Fiber70

70

1.5

1,540,000

7,762,000

14,784,000

Fiber80

80

2

2,200,000

11,088,000

21,120,000

Fiber90

90

2

3,300,000

16,632,000

31,680,000

Fiber100

100

2

4,400,000

22,176,000

42,240,000

Fiber100+

100

3

6,600,000

33,264,000

63,360,000

Fiber120

120

3

8,800,000

44,352,000

84,480,000

Fiber150

150

4

13,200,000

66,528,000

126,720,000

Phí hòa mạng:

 + Từ Fiber20àFiberNET: 220.000 VND

 + Từ Fiber50àFiber150: 330.000 VND

 

 ĐẶC BIỆT:

   + Tiết kiệm được 16% giá cước khi thanh toán 06 tháng.
   + Tiết kiệm được 20% giá cước khi thanh toán 12 tháng .

   + Miễn phí hòa mạng khi đóng trước từ 06 tháng trở lên.
   + Chuyển từ nhà cung cấp dịch vụ khác sang

   + Nâng cấp từ MegaVNN sang FiberVNN

Thời gian cam kết: 24 tháng

 

KH tham gia trả trước 12 tháng thì không cần cam kết

 

* Cáp quang VNPT (FiberVNN) dành cho doanh nghiệp lớn, cao ốc, tòa nhà

Gói cước

Tốc độ trong nước

(MB)

Tốc độ cam kết quốc tế (MB)

Giá cước hàng tháng

6 tháng trả trước (có VAT)

12 tháng trả trước (có VAT)

FiberVIP60

16

0

187,000

1,036,728

1,795,200

FiberVIP70

20

0.5

209,000

1,054,000

2,007,000

FiberVIP80

26

0.5

242,000

1,341,648

2,323,200

FiberVIP90

30

0.5

253,000

1,276,000

2,429,000

FiberVIP100

40

0.5

374,000

1,885,000

3,591,000

FiberVIP150

60

1

880,000

4,436,000

8,448,000

FiberVIP200

50

1

715,000

3,604,000

6,864,000

FiberVIP300

70

1.5

1,540,000

7,762,000

14,784,000

Phí hòa mạng:  330.000 VND (có VAT)

ĐẶC BIỆT:

   + Tiết kiệm được 16% giá cước khi thanh toán 06 tháng.
   + Tiết kiệm được 20% giá cước khi thanh toán 12 tháng .

   + Miễn phí hòa mạng khi đóng trước từ 06 tháng trở lên.
   + Chuyển từ nhà cung cấp dịch vụ khác sang

   + Nâng cấp từ MegaVNN sang FiberVNN không mất phí

Thời gian cam kết: 24 tháng

 

KH tham gia trả trước 12 tháng thì không cần cam kết

 

Cước thuê IP tĩnh:

. 01 IP tĩnh: 220.000 VND/tháng (gồm VAT)

. Block 06 IP tĩnh: 550.000đ (gồm VAT)



QUÝ KHÁCH HÃY LIÊN HỆ TỔNG ĐÀI
0938.555.921 -  0919.621.921 - dichvuvnpt.com

 

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GÓI CƯỚC F20 F30 F40 FNET60
Tốc độ tối đa trong nước 20Mb 30Mb 40Mb 60Mb
Tốc độ tối đa quốc tế 10Mb 14.7Mb 18Mb 22.8Mb
Tốc độ cam kết quốc tế tối thiểu 512Kbps 512Kbps 512Kbps 1Mb
Địa chỉ IP IP động IP động IP động IP tĩnh
Phí hòa mạng 220.000 220.000 220.000 220.000
Cước hàng tháng có VAT 209.000 253.000 374.000 880.000
Trả trước 6 tháng có VAT 1.053.360 1.275.120 1.884.000 4.435.200
Trả trước 12 tháng có VAT 2.006.400 2.428.800 3.590.400 8.448.000
 
lienket2lienket

LIST SỐ VINAPHONE

 

HOTLINE:

0938.555.921

0919.621.921

0911.656.234 = 250.000 

091.3333.491 = 250.000 

 0944.05.50.05 = 250.000 

0945.002.008 = 250.000 

0911.630.979 = 250.000 

0917.232.123 = 250.000 

0915.448.179 = 250.000 

0919.775.168 = 250.000 

0913.212.339 = 250.000 

09.1111.4768 = 250.000 

0911.200.968 = 250.000 

091.5555.487 = 250.000 

0942.492.567 = 300.000 

01255.571.571 = 250.000 

0918.96.0033 = 200.000 

01299.324.324 = 250.000 

01299.845.845 = 250.000 

0949.19.0606 = 200.000 

0919.47.3131 = 200.000 

0915.78.0770 = 200.000 

01249.33.22.33 = 300.000 

0949.36.7373 = 250.000 

0911.38.2552 = 250.000 

01232.870.870 = 250.000 

0916.71.1515 = 200.000 

01233.649.649 = 250.000 

0915.53.0303 = 200.000 

0949.51.7676 = 250.000 

0911.737.636 = 250.000 

0916.253.293 = 200.000 

0947.38.6060 = 200.000 

0915.753.758 = 200.000 

0911.4585.99 = 200.000 

0914.280.568 = 200.000 

0915.191.788 = 200.000 

0911.127.147 = 200.000 

0911.36.3773 = 200.000 

0919.206.276 = 200.000 

0916.72.0202 = 200.000 

0916.70.1515 = 200.000 

0915.121.126 = 200.000 

0917.600.605 = 200.000 

0919.011.031 = 200.000 

0915.367.637 = 200.000 

0914.783.568 = 200.000 

01248.537.537 = 250.000 

0888.39.06.39 = 400.000 

0919.79.0770 = 300.000 

0946.02.05.05 = 250.000 

0919.80.0202 = 200.000 

01257.352.352 = 250.000 

01295.352.352 = 250.000 

01273.352.352 = 250.000 

0911.9090.70 = 200.000 

0911.07.44.79 = 200.000 

0919.312.317 = 200.000 

0913.0207.39 = 200.000 

0911.493.179 = 200.000 

0918.677.239 = 200.000 

0917.8086.39 = 200.000 

0918.3837.86 = 200.000 

0916.598.339 = 200.000 

0911.737.639 = 200.000 

0911.915.339 = 200.000 

0913.20.1939 = 250.000 

0915.87.1080 = 200.000 

0911.69.1080 = 200.000 

0919.18.7479 = 200.000 

0915.446.000 = 200.000 

0913.246.188 = 200.000 

0916.5758.39 = 200.000 

0915.24.7939 = 250.000 

0949.60.1968 = 250.000 

0911.650.679 = 250.000 

0916.930.879 = 250.000 

0917.65.1939 = 200.000   

0917.150.968 = 250.000